TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ängstlichkeit

danh từ giống cái
/ˈɛŋstlɪçkaɪt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ängstlichkeiten · sinh cách: der Ängstlichkeit

die Ängstlichkeit nghĩa là lo âu.

Nghĩa của Ängstlichkeit

Danh từ · giống cái

  1. Lo âu.

Biến cách của Ängstlichkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ängstlichkeitdie Ängstlichkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ängstlichkeitder Ängstlichkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ängstlichkeitden Ängstlichkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ängstlichkeitdie Ängstlichkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ timidity, anxiety

Câu hỏi thường gặp

Ängstlichkeit nghĩa là gì?

Ängstlichkeit (danh từ) nghĩa là lo âu.

Ängstlichkeit là der, die hay das?

Ängstlichkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ängstlichkeit); số nhiều: die Ängstlichkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.