der Äquator
số nhiều: die Äquatoren · sinh cách: des Äquators
der Äquator nghĩa là xích đạo.
Nghĩa của Äquator
Danh từ · giống đực
- Xích đạo.
Biến cách của Äquator (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Äquator | die Äquatoren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Äquators | der Äquatoren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Äquator | den Äquatoren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Äquator | die Äquatoren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equator
Câu hỏi thường gặp
Äquator nghĩa là gì?
Äquator (danh từ) nghĩa là xích đạo.
Äquator là der, die hay das?
Äquator là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Äquator); số nhiều: die Äquatoren.