TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Äquatorialguinea

/ɛkvatoʁiˈaːlɡiˌneːa/ giọng máy của trình duyệt

Äquatorialguinea nghĩa là ghi-nê xích đạo.

Nghĩa của Äquatorialguinea

Danh từ riêng

  1. Ghi-nê xích đạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Equatorial Guinea (a country in Central Africa)

Câu hỏi thường gặp

Äquatorialguinea nghĩa là gì?

Äquatorialguinea (danh từ riêng) nghĩa là ghi-nê xích đạo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.