TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ölquelle

danh từ giống cái
/ˈøːlˌkvɛlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ölquellen · sinh cách: der Ölquelle

die Ölquelle nghĩa là giếng dầu.

Nghĩa của Ölquelle

Danh từ · giống cái

  1. Giếng dầu.

Biến cách của Ölquelle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ölquelledie Ölquellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ölquelleder Ölquellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ölquelleden Ölquellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ölquelledie Ölquellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oil well

Câu hỏi thường gặp

Ölquelle nghĩa là gì?

Ölquelle (danh từ) nghĩa là giếng dầu.

Ölquelle là der, die hay das?

Ölquelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ölquelle); số nhiều: die Ölquellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.