die Ölquelle
số nhiều: die Ölquellen · sinh cách: der Ölquelle
die Ölquelle nghĩa là giếng dầu.
Nghĩa của Ölquelle
Danh từ · giống cái
- Giếng dầu.
Biến cách của Ölquelle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ölquelle | die Ölquellen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ölquelle | der Ölquellen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ölquelle | den Ölquellen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ölquelle | die Ölquellen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oil well
Câu hỏi thường gặp
Ölquelle nghĩa là gì?
Ölquelle (danh từ) nghĩa là giếng dầu.
Ölquelle là der, die hay das?
Ölquelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ölquelle); số nhiều: die Ölquellen.