TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ölraffinerie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ölraffinerien · sinh cách: der Ölraffinerie

die Ölraffinerie nghĩa là nhà máy lọc dầu.

Nghĩa của Ölraffinerie

Danh từ · giống cái

  1. Nhà máy lọc dầu.

Biến cách của Ölraffinerie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ölraffineriedie Ölraffinerien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ölraffinerieder Ölraffinerien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ölraffinerieden Ölraffinerien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ölraffineriedie Ölraffinerien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oil refinery

Câu hỏi thường gặp

Ölraffinerie nghĩa là gì?

Ölraffinerie (danh từ) nghĩa là nhà máy lọc dầu.

Ölraffinerie là der, die hay das?

Ölraffinerie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ölraffinerie); số nhiều: die Ölraffinerien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.