TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ösophagus

danh từ giống đực
/øˈzoːfaɡʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ösophagi · sinh cách: des Ösophagus

der Ösophagus nghĩa là thực quản.

Nghĩa của Ösophagus

Danh từ · giống đực

  1. Thực quản.

Biến cách của Ösophagus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ösophagusdie Ösophagi
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ösophagusder Ösophagi
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ösophagusden Ösophagi
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ösophagusdie Ösophagi

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ösophagus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oesophagus

Câu hỏi thường gặp

Ösophagus nghĩa là gì?

Ösophagus (danh từ) nghĩa là thực quản.

Ösophagus là der, die hay das?

Ösophagus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ösophagus); số nhiều: die Ösophagi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.