der Ösophagus
số nhiều: die Ösophagi · sinh cách: des Ösophagus
der Ösophagus nghĩa là thực quản.
Nghĩa của Ösophagus
Danh từ · giống đực
- Thực quản.
Biến cách của Ösophagus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ösophagus | die Ösophagi |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ösophagus | der Ösophagi |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ösophagus | den Ösophagi |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ösophagus | die Ösophagi |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ösophagus
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oesophagus
Câu hỏi thường gặp
Ösophagus nghĩa là gì?
Ösophagus (danh từ) nghĩa là thực quản.
Ösophagus là der, die hay das?
Ösophagus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ösophagus); số nhiều: die Ösophagi.