TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

überraschen

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌyːbɐˈʁaʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của überraschen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to surprise

Chia động từ überraschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: überraschtPhân từ I: überraschend

Hiện tại Präsens

  • ich überrasche
  • du überraschst
  • er/sie/es überrascht
  • wir überraschen
  • ihr überrascht
  • sie/Sie überraschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich überraschte
  • du überraschtest
  • er/sie/es überraschte
  • wir überraschten
  • ihr überraschtet
  • sie/Sie überraschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe überrascht
  • du hast überrascht
  • er/sie/es hat überrascht
  • wir haben überrascht
  • ihr habt überrascht
  • sie/Sie haben überrascht

Tương lai Futur I

  • ich werde überraschen
  • du wirst überraschen
  • er/sie/es wird überraschen
  • wir werden überraschen
  • ihr werdet überraschen
  • sie/Sie werden überraschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich überrasche
  • du überraschest
  • er/sie/es überrasche
  • wir überraschen
  • ihr überraschet
  • sie/Sie überraschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • überrasch! (du)
  • überrascht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với überraschen

  • Da du nicht überrascht bist, denke ich, musst du es gewusst haben. Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.Tatoeba #388
  • Würde er dich sehen, wäre er überrascht. Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #594870
  • Ich bin immer wieder überrascht von ihm. Anh ấy luôn làm tôi ngạc nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819007
  • Ich war zu überrascht, um etwas zu sagen. Tôi đã không thể nói nên lời vì quá ngạc nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1891826
  • Tom war nicht überrascht, dass Maria dort war. Tom đã không ngạc nhiên khi Mary ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2090734
  • Das, was du gesagt hast, hat alle überrascht. Điều bạn nói đã làm mọi người ngạc nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971966
  • Das, was Sie gesagt haben, hat alle überrascht. Điều bạn nói đã làm mọi người ngạc nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971968
  • Das, was ihr gesagt habt, hat alle überrascht. Điều bạn nói đã làm mọi người ngạc nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971969

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ überraschen ở thì hiện tại thế nào?

ich überrasche, du überraschst, er/sie/es überrascht, wir überraschen, ihr überrascht, sie/Sie überraschen. Phân từ II: überrascht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.