die Überweisung
số nhiều: die Überweisungen · sinh cách: der Überweisung
die Überweisung nghĩa là chuyển khoản, chuyển nhận.
Nghĩa của Überweisung
Danh từ · giống cái
- Chuyển khoản, chuyển nhận, chuyển tiền, chuyển.
Biến cách của Überweisung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Überweisung | die Überweisungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Überweisung | der Überweisungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Überweisung | den Überweisungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Überweisung | die Überweisungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ money transfer, bank transfer; referral
Câu hỏi thường gặp
Überweisung nghĩa là gì?
Überweisung (danh từ) nghĩa là chuyển khoản, chuyển nhận.
Überweisung là der, die hay das?
Überweisung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Überweisung); số nhiều: die Überweisungen.