TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

übrig

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈyːbʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

übrig nghĩa là còn lại, dư.

Nghĩa của übrig

Tính từ

  1. Còn lại, dư, thừa. (biên soạn)

Họ từ của übrig

Câu ví dụ với übrig

  • Es ist nur noch wenig Papier übrig. Còn rất ít giấy thừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1004375
  • Wie viele Sandwichs sind noch übrig? có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833
  • Es ist kein Tropfen Wasser übrig. Chẳng còn sót giọt nước nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8572826
  • Euch bleibt nichts anderes übrig, als einander zu vertrauen. Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2604545
  • Hast du noch Geld übrig? Bạn còn tiền không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3513331
  • Habt ihr noch Geld übrig? Bạn còn tiền không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3513333
  • Haben Sie noch Geld übrig? Bạn còn tiền không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3513334
  • Kultur ist das, was übrig bleibt, nachdem man alles vergessen hat, was man gelernt hat. Văn hóa là điều gì còn lại sau khi người ta đã quên tất cả những điều người ta đã học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2997113

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rest of, remaining; left, left over; spare

Câu hỏi thường gặp

übrig nghĩa là gì?

übrig (tính từ) nghĩa là còn lại, dư.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.