TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abergläubisch

/ˈʔaːbɐɡlɔɪ̯bɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

abergläubisch nghĩa là mê tín.

Nghĩa của abergläubisch

Tính từ

  1. Mê tín.

So sánh của abergläubisch

So sánh hơnabergläubischer
So sánh nhấtam abergläubischsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ superstitious

Câu hỏi thường gặp

abergläubisch nghĩa là gì?

abergläubisch (tính từ) nghĩa là mê tín.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.