TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Abgötterei

danh từ giống cái
/apɡœtəˈʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Abgöttereien · sinh cách: der Abgötterei

die Abgötterei nghĩa là thờ ngẫu tượng.

Nghĩa của Abgötterei

Danh từ · giống cái

  1. Thờ ngẫu tượng.

Biến cách của Abgötterei (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Abgöttereidie Abgöttereien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Abgöttereider Abgöttereien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Abgöttereiden Abgöttereien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Abgöttereidie Abgöttereien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ idolatry

Câu hỏi thường gặp

Abgötterei nghĩa là gì?

Abgötterei (danh từ) nghĩa là thờ ngẫu tượng.

Abgötterei là der, die hay das?

Abgötterei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Abgötterei); số nhiều: die Abgöttereien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.