TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abhorrieren

/aphɔˈʁiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

abhorrieren nghĩa là ghét cay ghét đắng.

Nghĩa của abhorrieren

Động từ

  1. Ghét cay ghét đắng.

Chia động từ abhorrieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abhorriertPhân từ I: abhorrierend

Hiện tại Präsens

  • ich abhorriere
  • du abhorrierst
  • er/sie/es abhorriert
  • wir abhorrieren
  • ihr abhorriert
  • sie/Sie abhorrieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich abhorrierte
  • du abhorriertest
  • er/sie/es abhorrierte
  • wir abhorrierten
  • ihr abhorriertet
  • sie/Sie abhorrierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abhorriert
  • du hast abhorriert
  • er/sie/es hat abhorriert
  • wir haben abhorriert
  • ihr habt abhorriert
  • sie/Sie haben abhorriert

Tương lai Futur I

  • ich werde abhorrieren
  • du wirst abhorrieren
  • er/sie/es wird abhorrieren
  • wir werden abhorrieren
  • ihr werdet abhorrieren
  • sie/Sie werden abhorrieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich abhorriere
  • du abhorrierest
  • er/sie/es abhorriere
  • wir abhorrieren
  • ihr abhorrieret
  • sie/Sie abhorrieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • abhorrier! (du)
  • abhorriert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abhorrieren

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to abhor

Câu hỏi thường gặp

abhorrieren nghĩa là gì?

abhorrieren (động từ) nghĩa là ghét cay ghét đắng.

Chia động từ abhorrieren ở thì hiện tại thế nào?

ich abhorriere, du abhorrierst, er/sie/es abhorriert, wir abhorrieren, ihr abhorriert, sie/Sie abhorrieren. Phân từ II: abhorriert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.