TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ablass

danh từ giống đực
/ˈapˌlas/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ablässe · sinh cách: des Ablasses

der Ablass nghĩa là ơn xá, ân xá.

Nghĩa của Ablass

Danh từ · giống đực

  1. Ơn xá, ân xá.

Biến cách của Ablass (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ablassdie Ablässe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ablassesder Ablässe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ablassden Ablässen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ablassdie Ablässe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drain; cessation; indulgence

Câu hỏi thường gặp

Ablass nghĩa là gì?

Ablass (danh từ) nghĩa là ơn xá, ân xá.

Ablass là der, die hay das?

Ablass là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ablass); số nhiều: die Ablässe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.