TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abreiben

/ˈʔapʁaɪ̯bm̩/ giọng máy của trình duyệt

abreiben nghĩa là cọ xát.

Nghĩa của abreiben

Động từ

  1. Cọ xát.

Chia động từ abreiben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgeriebenPhân từ I: abreibend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich reibe ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich reibe ab
  • du reibst ab
  • er/sie/es reibt ab
  • wir reiben ab
  • ihr reibt ab
  • sie/Sie reiben ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rieb ab
  • du riebst ab
  • er/sie/es rieb ab
  • wir rieben ab
  • ihr riebt ab
  • sie/Sie rieben ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgerieben
  • du hast abgerieben
  • er/sie/es hat abgerieben
  • wir haben abgerieben
  • ihr habt abgerieben
  • sie/Sie haben abgerieben

Tương lai Futur I

  • ich werde abreiben
  • du wirst abreiben
  • er/sie/es wird abreiben
  • wir werden abreiben
  • ihr werdet abreiben
  • sie/Sie werden abreiben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich reibe ab
  • du reibest ab
  • er/sie/es reibe ab
  • wir reiben ab
  • ihr reibet ab
  • sie/Sie reiben ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • reib ab! (du)
  • reibt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rub off, scuff, or abrade; to rub; to grate

Câu hỏi thường gặp

abreiben nghĩa là gì?

abreiben (động từ) nghĩa là cọ xát.

Chia động từ abreiben ở thì hiện tại thế nào?

ich reibe ab, du reibst ab, er/sie/es reibt ab, wir reiben ab, ihr reibt ab, sie/Sie reiben ab. Phân từ II: abgerieben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.