TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Abspaltung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Abspaltungen · sinh cách: der Abspaltung

die Abspaltung nghĩa là sự ra khỏi, sự ly khai.

Nghĩa của Abspaltung

Danh từ · giống cái

  1. Sự ra khỏi, sự ly khai.

Biến cách của Abspaltung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Abspaltungdie Abspaltungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Abspaltungder Abspaltungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Abspaltungden Abspaltungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Abspaltungdie Abspaltungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ secession; dissociation; elimination

Câu hỏi thường gặp

Abspaltung nghĩa là gì?

Abspaltung (danh từ) nghĩa là sự ra khỏi, sự ly khai.

Abspaltung là der, die hay das?

Abspaltung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Abspaltung); số nhiều: die Abspaltungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.