TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Abwicklung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Abwicklungen · sinh cách: der Abwicklung

die Abwicklung nghĩa là thanh lí.

Nghĩa của Abwicklung

Danh từ · giống cái

  1. Thanh lí.

Biến cách của Abwicklung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Abwicklungdie Abwicklungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Abwicklungder Abwicklungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Abwicklungden Abwicklungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Abwicklungdie Abwicklungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ handling, processing, implementation; transaction; liquidation (of a company)

Câu hỏi thường gặp

Abwicklung nghĩa là gì?

Abwicklung (danh từ) nghĩa là thanh lí.

Abwicklung là der, die hay das?

Abwicklung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Abwicklung); số nhiều: die Abwicklungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.