TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Achäne

danh từ giống cái
/ˌaˈxɛːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Achänen · sinh cách: der Achäne

die Achäne nghĩa là quả bế.

Nghĩa của Achäne

Danh từ · giống cái

  1. Quả bế.

Biến cách của Achäne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Achänedie Achänen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Achäneder Achänen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Achäneden Achänen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Achänedie Achänen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ achene (small, dry fruit)

Câu hỏi thường gặp

Achäne nghĩa là gì?

Achäne (danh từ) nghĩa là quả bế.

Achäne là der, die hay das?

Achäne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Achäne); số nhiều: die Achänen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.