die Achäne
số nhiều: die Achänen · sinh cách: der Achäne
die Achäne nghĩa là quả bế.
Nghĩa của Achäne
Danh từ · giống cái
- Quả bế.
Biến cách của Achäne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Achäne | die Achänen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Achäne | der Achänen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Achäne | den Achänen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Achäne | die Achänen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ achene (small, dry fruit)
Câu hỏi thường gặp
Achäne nghĩa là gì?
Achäne (danh từ) nghĩa là quả bế.
Achäne là der, die hay das?
Achäne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Achäne); số nhiều: die Achänen.