TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Achillessehne

danh từ giống cái
/aˈxɪlɛsˌˈzeːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Achillessehnen · sinh cách: der Achillessehne

die Achillessehne nghĩa là gân gót chân, gân achilles.

Nghĩa của Achillessehne

Danh từ · giống cái

  1. Gân gót chân, gân achilles, gân a-sin.

Biến cách của Achillessehne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Achillessehnedie Achillessehnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Achillessehneder Achillessehnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Achillessehneden Achillessehnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Achillessehnedie Achillessehnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Achilles tendon

Câu hỏi thường gặp

Achillessehne nghĩa là gì?

Achillessehne (danh từ) nghĩa là gân gót chân, gân achilles.

Achillessehne là der, die hay das?

Achillessehne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Achillessehne); số nhiều: die Achillessehnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.