TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Achondroplasie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Achondroplasien · sinh cách: der Achondroplasie

die Achondroplasie nghĩa là hội chứng lùn.

Nghĩa của Achondroplasie

Danh từ · giống cái

  1. Hội chứng lùn.

Biến cách của Achondroplasie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Achondroplasiedie Achondroplasien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Achondroplasieder Achondroplasien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Achondroplasieden Achondroplasien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Achondroplasiedie Achondroplasien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ achondroplasia (a genetic disorder, the most common form of short limb dwarfism)

Câu hỏi thường gặp

Achondroplasie nghĩa là gì?

Achondroplasie (danh từ) nghĩa là hội chứng lùn.

Achondroplasie là der, die hay das?

Achondroplasie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Achondroplasie); số nhiều: die Achondroplasien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.