TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Achselhöhle

danh từ giống cái
/ˈaksəlˌhøːlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Achselhöhlen · sinh cách: der Achselhöhle

die Achselhöhle nghĩa là nách.

Nghĩa của Achselhöhle

Danh từ · giống cái

  1. Nách.

Biến cách của Achselhöhle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Achselhöhledie Achselhöhlen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Achselhöhleder Achselhöhlen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Achselhöhleden Achselhöhlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Achselhöhledie Achselhöhlen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ armpit

Câu hỏi thường gặp

Achselhöhle nghĩa là gì?

Achselhöhle (danh từ) nghĩa là nách.

Achselhöhle là der, die hay das?

Achselhöhle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Achselhöhle); số nhiều: die Achselhöhlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.