die Achselhöhle
số nhiều: die Achselhöhlen · sinh cách: der Achselhöhle
die Achselhöhle nghĩa là nách.
Nghĩa của Achselhöhle
Danh từ · giống cái
- Nách.
Biến cách của Achselhöhle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Achselhöhle | die Achselhöhlen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Achselhöhle | der Achselhöhlen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Achselhöhle | den Achselhöhlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Achselhöhle | die Achselhöhlen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ armpit
Câu hỏi thường gặp
Achselhöhle nghĩa là gì?
Achselhöhle (danh từ) nghĩa là nách.
Achselhöhle là der, die hay das?
Achselhöhle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Achselhöhle); số nhiều: die Achselhöhlen.