TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

adäquat

/adɛˈkvaːt/ giọng máy của trình duyệt

adäquat nghĩa là đủ, đầy đủ.

Nghĩa của adäquat

Tính từ

  1. Đủ, đầy đủ.

So sánh của adäquat

So sánh hơnadäquater
So sánh nhấtam adäquatesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adäquat

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ adequate

Câu hỏi thường gặp

adäquat nghĩa là gì?

adäquat (tính từ) nghĩa là đủ, đầy đủ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.