TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Adam

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈaːdam/ giọng máy của trình duyệt

Adam nghĩa là a-đam.

Nghĩa của Adam

Danh từ riêng

  1. A-đam.

Cụm từ, thành ngữ với Adam

Câu ví dụ với Adam

  • Adam hat gestern ein Hund gebissen. Một con chó đã cắn Adam hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13154217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Adam; a male given name; variant form Adi

Câu hỏi thường gặp

Adam nghĩa là gì?

Adam (danh từ riêng) nghĩa là a-đam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.