TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Adolf

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈaːdɔlf/ giọng máy của trình duyệt

Adolf nghĩa là a-đôn-phơ.

Nghĩa của Adolf

Danh từ riêng

  1. A-đôn-phơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng a male given name from Old High German, equivalent to English Adolph

Câu hỏi thường gặp

Adolf nghĩa là gì?

Adolf (danh từ riêng) nghĩa là a-đôn-phơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.