TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

adoptieren

[adɔpˈtiːʁən] giọng máy của trình duyệt

adoptieren nghĩa là nhận làm con nuôi.

Nghĩa của adoptieren

Động từ

  1. Nhận làm con nuôi.

Chia động từ adoptieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: adoptiertPhân từ I: adoptierend

Hiện tại Präsens

  • ich adoptiere
  • du adoptierst
  • er/sie/es adoptiert
  • wir adoptieren
  • ihr adoptiert
  • sie/Sie adoptieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich adoptierte
  • du adoptiertest
  • er/sie/es adoptierte
  • wir adoptierten
  • ihr adoptiertet
  • sie/Sie adoptierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe adoptiert
  • du hast adoptiert
  • er/sie/es hat adoptiert
  • wir haben adoptiert
  • ihr habt adoptiert
  • sie/Sie haben adoptiert

Tương lai Futur I

  • ich werde adoptieren
  • du wirst adoptieren
  • er/sie/es wird adoptieren
  • wir werden adoptieren
  • ihr werdet adoptieren
  • sie/Sie werden adoptieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich adoptiere
  • du adoptierest
  • er/sie/es adoptiere
  • wir adoptieren
  • ihr adoptieret
  • sie/Sie adoptieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • adoptier! (du)
  • adoptiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với adoptieren

  • Das Paar entschied sich, ein Waisenkind zu adoptieren. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362769
  • Tom wurde adoptiert. Tom đã được nhận nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550050

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to adopt (a child)

Câu hỏi thường gặp

adoptieren nghĩa là gì?

adoptieren (động từ) nghĩa là nhận làm con nuôi.

Chia động từ adoptieren ở thì hiện tại thế nào?

ich adoptiere, du adoptierst, er/sie/es adoptiert, wir adoptieren, ihr adoptiert, sie/Sie adoptieren. Phân từ II: adoptiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.