adoptieren
adoptieren nghĩa là nhận làm con nuôi.
Nghĩa của adoptieren
Động từ
- Nhận làm con nuôi.
Chia động từ adoptieren
Hiện tại Präsens
- ich adoptiere
- du adoptierst
- er/sie/es adoptiert
- wir adoptieren
- ihr adoptiert
- sie/Sie adoptieren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich adoptierte
- du adoptiertest
- er/sie/es adoptierte
- wir adoptierten
- ihr adoptiertet
- sie/Sie adoptierten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe adoptiert
- du hast adoptiert
- er/sie/es hat adoptiert
- wir haben adoptiert
- ihr habt adoptiert
- sie/Sie haben adoptiert
Tương lai Futur I
- ich werde adoptieren
- du wirst adoptieren
- er/sie/es wird adoptieren
- wir werden adoptieren
- ihr werdet adoptieren
- sie/Sie werden adoptieren
Giả định I Konjunktiv I
- ich adoptiere
- du adoptierest
- er/sie/es adoptiere
- wir adoptieren
- ihr adoptieret
- sie/Sie adoptieren
Mệnh lệnh Imperativ
- adoptier! (du)
- adoptiert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với adoptieren
- Das Paar entschied sich, ein Waisenkind zu adoptieren. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362769
- Tom wurde adoptiert. Tom đã được nhận nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to adopt (a child)
Câu hỏi thường gặp
adoptieren nghĩa là gì?
adoptieren (động từ) nghĩa là nhận làm con nuôi.
Chia động từ adoptieren ở thì hiện tại thế nào?
ich adoptiere, du adoptierst, er/sie/es adoptiert, wir adoptieren, ihr adoptiert, sie/Sie adoptieren. Phân từ II: adoptiert.