die Adsorption
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Adsorption
die Adsorption nghĩa là hấp phụ.
Nghĩa của Adsorption
Danh từ · giống cái
- Hấp phụ.
Biến cách của Adsorption (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Adsorption |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Adsorption |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Adsorption |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Adsorption |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ adsorption
Câu hỏi thường gặp
Adsorption nghĩa là gì?
Adsorption (danh từ) nghĩa là hấp phụ.
Adsorption là der, die hay das?
Adsorption là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Adsorption).