TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Affenpinscher

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Affenpinschers

der Affenpinscher nghĩa là Một giống chó cảnh có nguồn gốc từ Đức.

Nghĩa của Affenpinscher

Danh từ · giống đực

  1. Một giống chó cảnh có nguồn gốc từ Đức.

Biến cách của Affenpinscher (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Affenpinscherdie Affenpinscher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Affenpinschersder Affenpinscher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Affenpinscherden Affenpinschern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Affenpinscherdie Affenpinscher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Affenpinscher

Câu hỏi thường gặp

Affenpinscher nghĩa là gì?

Affenpinscher (danh từ) nghĩa là Một giống chó cảnh có nguồn gốc từ Đức.

Affenpinscher là der, die hay das?

Affenpinscher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Affenpinscher).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.