TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

affin

[aˈfiːn] giọng máy của trình duyệt

affin nghĩa là tương tự, thân cận.

Nghĩa của affin

Tính từ

  1. Tương tự, thân cận.

So sánh của affin

So sánh hơnaffiner
So sánh nhấtam affinsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ affine
  • Hậu tố affine (having a specified affinity)

Câu hỏi thường gặp

affin nghĩa là gì?

affin (tính từ) nghĩa là tương tự, thân cận.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.