TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Agave

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Agaven · sinh cách: der Agave

die Agave nghĩa là chi thùa.

Nghĩa của Agave

Danh từ · giống cái

  1. Chi thùa.

Biến cách của Agave (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Agavedie Agaven
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Agaveder Agaven
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Agaveden Agaven
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Agavedie Agaven

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ agave

Câu hỏi thường gặp

Agave nghĩa là gì?

Agave (danh từ) nghĩa là chi thùa.

Agave là der, die hay das?

Agave là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Agave); số nhiều: die Agaven.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.