aggressiv
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/aɡʁɛˈsiːf/ giọng máy của trình duyệt
aggressiv nghĩa là xâm lược.
Nghĩa của aggressiv
Tính từ
- Xâm lược.
So sánh của aggressiv
| So sánh hơn | aggressiver |
| So sánh nhất | am aggressivsten |
Câu ví dụ với aggressiv
- Er ist so aggressiv, dass ihm andere aus dem Weg gehen. Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561296
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aggressive
Câu hỏi thường gặp
aggressiv nghĩa là gì?
aggressiv (tính từ) nghĩa là xâm lược.