TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

akribisch

/aˈkʁiːbɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

akribisch nghĩa là tỉ mỉ.

Nghĩa của akribisch

Tính từ

  1. Tỉ mỉ.

So sánh của akribisch

So sánh hơnakribischer
So sánh nhấtam akribischsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ meticulous

Câu hỏi thường gặp

akribisch nghĩa là gì?

akribisch (tính từ) nghĩa là tỉ mỉ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.