die Aktiengesellschaft
số nhiều: die Aktiengesellschaften · sinh cách: der Aktiengesellschaft
die Aktiengesellschaft nghĩa là công ty cổ phần.
Nghĩa của Aktiengesellschaft
Danh từ · giống cái
- Công ty cổ phần.
Biến cách của Aktiengesellschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Aktiengesellschaft | die Aktiengesellschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Aktiengesellschaft | der Aktiengesellschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Aktiengesellschaft | den Aktiengesellschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Aktiengesellschaft | die Aktiengesellschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ public limited company, corporation.
Câu hỏi thường gặp
Aktiengesellschaft nghĩa là gì?
Aktiengesellschaft (danh từ) nghĩa là công ty cổ phần.
Aktiengesellschaft là der, die hay das?
Aktiengesellschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aktiengesellschaft); số nhiều: die Aktiengesellschaften.