TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Aktienmarkt

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aktienmärkte · sinh cách: des Aktienmarktes

der Aktienmarkt nghĩa là thị trường chứng khoán.

Nghĩa của Aktienmarkt

Danh từ · giống đực

  1. Thị trường chứng khoán.

Biến cách của Aktienmarkt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Aktienmarktdie Aktienmärkte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aktienmarktesder Aktienmärkte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aktienmarktden Aktienmärkten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Aktienmarktdie Aktienmärkte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Aktienmarkt

  • Der Aktienmarkt ist sehr aktiv. Thị trường chứng khoáng rất năng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12527972

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stock market

Câu hỏi thường gặp

Aktienmarkt nghĩa là gì?

Aktienmarkt (danh từ) nghĩa là thị trường chứng khoán.

Aktienmarkt là der, die hay das?

Aktienmarkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aktienmarkt); số nhiều: die Aktienmärkte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.