Alaska
/aˈlaska/ giọng máy của trình duyệt
Alaska nghĩa là A-lát-xca.
Nghĩa của Alaska
Danh từ riêng
- A-lát-xca.
Câu ví dụ với Alaska
- Millionen von wilden Tieren leben in Alaska. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #683003
- Sie mögen die extreme Kälte von Alaska. Họ thích thời tiết cực lạnh ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8639064
- Viele Amerikaner protestierten gegen den Kauf von Alaska. Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #989698
- In Alaska leben Millionen wilder Tiere. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2522577
- Juneau ist die Hauptstadt von Alaska. Juneau là thủ phủ của Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12694329
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Alaska (a state of the United States, formerly a territory); Alaska, Alaska Peninsula (a peninsula in southwest Alaska, United States, in full the Alaska Peninsula)
Câu hỏi thường gặp
Alaska nghĩa là gì?
Alaska (danh từ riêng) nghĩa là A-lát-xca.