TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

albern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈalbərn/ giọng máy của trình duyệt

albern nghĩa là ngu.

Nghĩa của albern

Tính từ

  1. Ngu.

So sánh của albern

So sánh hơnalberner
So sánh nhấtam albernsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ goofy, silly, childish (inappropriately funny)

Câu hỏi thường gặp

albern nghĩa là gì?

albern (tính từ) nghĩa là ngu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.