albern
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈalbərn/ giọng máy của trình duyệt
albern nghĩa là ngu.
Nghĩa của albern
Tính từ
- Ngu.
So sánh của albern
| So sánh hơn | alberner |
| So sánh nhất | am albernsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ goofy, silly, childish (inappropriately funny)
Câu hỏi thường gặp
albern nghĩa là gì?
albern (tính từ) nghĩa là ngu.