TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Albtraum

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈalptʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Albträume · sinh cách: des Albtraumes

der Albtraum nghĩa là ác mộng.

Nghĩa của Albtraum

Danh từ · giống đực

  1. Ác mộng.

Biến cách của Albtraum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Albtraumdie Albträume
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Albtraumesder Albträume
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Albtraumden Albträumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Albtraumdie Albträume

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Albtraum

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Albtraum

  • Ich fühle mich, als ob ich aus einem Albtraum erwacht wäre. Cảm giác như vừa tỉnh giấc từ một ác mộng.Tatoeba #535953
  • Ich habe Albträume. Tôi gặp ác mộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770412

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nightmare

Câu hỏi thường gặp

Albtraum nghĩa là gì?

Albtraum (danh từ) nghĩa là ác mộng.

Albtraum là der, die hay das?

Albtraum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Albtraum); số nhiều: die Albträume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.