der Albtraum
số nhiều: die Albträume · sinh cách: des Albtraumes
der Albtraum nghĩa là ác mộng.
Nghĩa của Albtraum
Danh từ · giống đực
- Ác mộng.
Biến cách của Albtraum (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Albtraum | die Albträume |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Albtraumes | der Albträume |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Albtraum | den Albträumen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Albtraum | die Albträume |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Albtraum
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Albtraum
- Ich fühle mich, als ob ich aus einem Albtraum erwacht wäre. Cảm giác như vừa tỉnh giấc từ một ác mộng.Tatoeba #535953
- Ich habe Albträume. Tôi gặp ác mộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770412
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nightmare
Câu hỏi thường gặp
Albtraum nghĩa là gì?
Albtraum (danh từ) nghĩa là ác mộng.
Albtraum là der, die hay das?
Albtraum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Albtraum); số nhiều: die Albträume.