das Album
số nhiều: die Alben · sinh cách: des Albums
das Album nghĩa là an bom.
Nghĩa của Album
Danh từ · giống trung
- An bom.
Biến cách của Album (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Album | die Alben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Albums | der Alben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Album | den Alben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Album | die Alben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Album
- Sie hat mir als Geburtstagsgeschenk ein Album gegeben. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414642
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ album
Câu hỏi thường gặp
Album nghĩa là gì?
Album (danh từ) nghĩa là an bom.
Album là der, die hay das?
Album là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Album); số nhiều: die Alben.