der Alchemist
số nhiều: die Alchemisten · sinh cách: des Alchemisten
der Alchemist nghĩa là nhà giả kim.
Nghĩa của Alchemist
Danh từ · giống đực
- Nhà giả kim.
Biến cách của Alchemist (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Alchemist | die Alchemisten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Alchemisten | der Alchemisten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Alchemisten | den Alchemisten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Alchemisten | die Alchemisten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Alchemist
- Ich bin Alchemist. Tôi là một nhà giả kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581753
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alchemist (one who practices alchemy)
Câu hỏi thường gặp
Alchemist nghĩa là gì?
Alchemist (danh từ) nghĩa là nhà giả kim.
Alchemist là der, die hay das?
Alchemist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Alchemist); số nhiều: die Alchemisten.