TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Alchemist

danh từ giống đực
/alçeˈmɪst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Alchemisten · sinh cách: des Alchemisten

der Alchemist nghĩa là nhà giả kim.

Nghĩa của Alchemist

Danh từ · giống đực

  1. Nhà giả kim.

Biến cách của Alchemist (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Alchemistdie Alchemisten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Alchemistender Alchemisten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Alchemistenden Alchemisten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Alchemistendie Alchemisten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Alchemist

  • Ich bin Alchemist. Tôi là một nhà giả kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581753

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alchemist (one who practices alchemy)

Câu hỏi thường gặp

Alchemist nghĩa là gì?

Alchemist (danh từ) nghĩa là nhà giả kim.

Alchemist là der, die hay das?

Alchemist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Alchemist); số nhiều: die Alchemisten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.