Alexander
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˌalɛˈksandɐ] giọng máy của trình duyệt
Alexander nghĩa là a lịch sơn, alexanđê.
Nghĩa của Alexander
Danh từ riêng
- A lịch sơn, alexanđê, alếchxanđrơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a male given name, feminine equivalent Alexandra and Sandra, equivalent to English Alexander; diminutive forms Alex, Sandro, Sascha
Câu hỏi thường gặp
Alexander nghĩa là gì?
Alexander (danh từ riêng) nghĩa là a lịch sơn, alexanđê.