die Algebra
số nhiều: die Algebren · sinh cách: der Algebra
die Algebra nghĩa là đại số, đại số học.
Nghĩa của Algebra
Danh từ · giống cái
- Đại số.
- Đại số học.
Biến cách của Algebra (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Algebra | die Algebren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Algebra | der Algebren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Algebra | den Algebren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Algebra | die Algebren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Algebra
Cụm từ, thành ngữ với Algebra
- lineare Algebra — Đại số tuyến tính.
Câu ví dụ với Algebra
- Viele Schüler sind schlecht in Algebra. Nhiều học sinh học kém môn đại số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344498
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ algebra
Câu hỏi thường gặp
Algebra nghĩa là gì?
Algebra (danh từ) nghĩa là đại số, đại số học.
Algebra là der, die hay das?
Algebra là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Algebra); số nhiều: die Algebren.