TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Algebra

danh từ giống cái
/ˈalɡeˌbʁaː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Algebren · sinh cách: der Algebra

die Algebra nghĩa là đại số, đại số học.

Nghĩa của Algebra

Danh từ · giống cái

  1. Đại số.
  2. Đại số học.

Biến cách của Algebra (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Algebradie Algebren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Algebrader Algebren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Algebraden Algebren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Algebradie Algebren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Algebra

Cụm từ, thành ngữ với Algebra

Câu ví dụ với Algebra

  • Viele Schüler sind schlecht in Algebra. Nhiều học sinh học kém môn đại số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344498

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ algebra

Câu hỏi thường gặp

Algebra nghĩa là gì?

Algebra (danh từ) nghĩa là đại số, đại số học.

Algebra là der, die hay das?

Algebra là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Algebra); số nhiều: die Algebren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.