TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die/das lineare Algebra

danh từ giống cái hoặc trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der/des linearer Algebra

die/das lineare Algebra nghĩa là đại số tuyến tính.

Nghĩa của lineare Algebra

Danh từ · giống cái hoặc trung

  1. Đại số tuyến tính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ linear algebra

Câu hỏi thường gặp

lineare Algebra nghĩa là gì?

lineare Algebra (danh từ) nghĩa là đại số tuyến tính.

lineare Algebra là der, die hay das?

lineare Algebra là danh từ giống cái hoặc trung, đi với mạo từ die/das (die/das lineare Algebra).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.