die Linie
số nhiều: die Linien · sinh cách: der Linie
die Linie nghĩa là đường, cột.
Nghĩa của Linie
Danh từ · giống cái
- Đường.
- Cột.
- Xích đạo.
Biến cách của Linie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Linie | die Linien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Linie | der Linien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Linie | den Linien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Linie | die Linien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Linie
Cụm từ, thành ngữ với Linie
- rote Linie — Lằn ranh đỏ.
Câu ví dụ với Linie
- Ziehe eine Linie von A nach B. Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ line; file; equator (nautical)
Câu hỏi thường gặp
Linie nghĩa là gì?
Linie (danh từ) nghĩa là đường, cột.
Linie là der, die hay das?
Linie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Linie); số nhiều: die Linien.