TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Linie

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈliːni̯ə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Linien · sinh cách: der Linie

die Linie nghĩa là đường, cột.

Nghĩa của Linie

Danh từ · giống cái

  1. Đường.
  2. Cột.
  3. Xích đạo.

Biến cách của Linie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Liniedie Linien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Linieder Linien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Linieden Linien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Liniedie Linien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Linie

Cụm từ, thành ngữ với Linie

Câu ví dụ với Linie

  • Ziehe eine Linie von A nach B. Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724819

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ line; file; equator (nautical)

Câu hỏi thường gặp

Linie nghĩa là gì?

Linie (danh từ) nghĩa là đường, cột.

Linie là der, die hay das?

Linie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Linie); số nhiều: die Linien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.