link
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/lɪŋk/ giọng máy của trình duyệt
link nghĩa là trái, liên kết, đường dẫn.
Nghĩa của link
Tính từ
- Trái.
Danh từ · giống đực
Link- Liên kết, đường dẫn.
So sánh của link
| So sánh hơn | linker |
| So sánh nhất | am linkesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với link
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với link
- Sie verbrannte sich die linke Hand. Cô ấy đã bị bỏng tay trái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #579304
- Die linke Hand weiß nicht, was die rechte tut. Tay phải làm, tay trái không biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1244566
- Biege an der zweiten Ampel links ab! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12282660
- Biegt an der zweiten Ampel links ab! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12282662
- Biegen Sie an der nächsten Ecke links ab! Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440125
- Die Rechte weiß nicht, was die Linke tut. Tay phải làm, tay trái không biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #654995
- Biege bitte an der zweiten Ampel links ab! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2827488
- An der nächsten Ampel links abbiegen! Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8170284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ left; untrustworthy; dubious, wrong, disreputable, questionable; sly, cunning
- Danh từ hyperlink; link
Câu hỏi thường gặp
link nghĩa là gì?
link (tính từ, danh từ) nghĩa là trái, liên kết, đường dẫn.