die Limonade
số nhiều: die Limonaden · sinh cách: der Limonade
die Limonade nghĩa là nước chanh, đá chanh, nước ngọt, nước ngọt có ga.
Nghĩa của Limonade
Danh từ · giống cái
- Nước chanh, đá chanh.
- Thân mật Nước ngọt, nước ngọt có ga.
Biến cách của Limonade (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Limonade | die Limonaden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Limonade | der Limonaden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Limonade | den Limonaden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Limonade | die Limonaden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Limonade
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Limonade
- Die Limonade schmeckt zu süß. Nước chanh này quá ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1609230
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lemonade; any carbonated soft drink, soda pop, fizzy drink (particularly kinds other than cola, though it may also be included)
Câu hỏi thường gặp
Limonade nghĩa là gì?
Limonade (danh từ) nghĩa là nước chanh, đá chanh, nước ngọt, nước ngọt có ga.
Limonade là der, die hay das?
Limonade là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Limonade); số nhiều: die Limonaden.