TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Lila

danh từ giống trung
/ˈliːla/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lilas

das Lila nghĩa là tía.

Nghĩa của Lila

Danh từ · giống trung

  1. Tía.

Biến cách của Lila (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lila
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lilas
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lila
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lila

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lila

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ violet, purple (colour)
  • Tính từ lilac, purple, violet (color/colour)

Câu hỏi thường gặp

Lila nghĩa là gì?

Lila (danh từ) nghĩa là tía.

Lila là der, die hay das?

Lila là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lila).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.