der Alaska-Seelachs
số nhiều: die Alaska-Seelachse · sinh cách: des Alaska-Seelachses
der Alaska-Seelachs nghĩa là cá minh thái alaska.
Nghĩa của Alaska-Seelachs
Danh từ · giống đực
- Cá minh thái alaska.
Biến cách của Alaska-Seelachs (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Alaska-Seelachs | die Alaska-Seelachse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Alaska-Seelachses | der Alaska-Seelachse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Alaska-Seelachs | den Alaska-Seelachsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Alaska-Seelachs | die Alaska-Seelachse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Alaska pollock (Gadus chalcogrammus, a cod of the North Pacific)
Câu hỏi thường gặp
Alaska-Seelachs nghĩa là gì?
Alaska-Seelachs (danh từ) nghĩa là cá minh thái alaska.
Alaska-Seelachs là der, die hay das?
Alaska-Seelachs là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Alaska-Seelachs); số nhiều: die Alaska-Seelachse.