TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Albedo

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Albedos · sinh cách: der Albedo

die Albedo nghĩa là suất phản chiếu.

Nghĩa của Albedo

Danh từ · giống cái

  1. Suất phản chiếu.

Biến cách của Albedo (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Albedodie Albedos
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Albedoder Albedos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Albedoden Albedos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Albedodie Albedos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ albedo (fraction of incident light or radiation reflected by a surface or body)

Câu hỏi thường gặp

Albedo nghĩa là gì?

Albedo (danh từ) nghĩa là suất phản chiếu.

Albedo là der, die hay das?

Albedo là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Albedo); số nhiều: die Albedos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.