TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Aldehyd

danh từ giống đực hoặc trung
[aldeˈhyːt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aldehyde · sinh cách: des Aldehyds

der/das Aldehyd nghĩa là anđêhit.

Nghĩa của Aldehyd

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Anđêhit.

Biến cách của Aldehyd (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Aldehyddie Aldehyde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aldehydsder Aldehyde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aldehydden Aldehyden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Aldehyddie Aldehyde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aldehyde

Câu hỏi thường gặp

Aldehyd nghĩa là gì?

Aldehyd (danh từ) nghĩa là anđêhit.

Aldehyd là der, die hay das?

Aldehyd là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Aldehyd); số nhiều: die Aldehyde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.