TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Alkyl

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Alkyle · sinh cách: des Alkyls

das Alkyl nghĩa là gốc than nhẹ đầy.

Nghĩa của Alkyl

Danh từ · giống trung

  1. Gốc than nhẹ đầy.

Biến cách của Alkyl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Alkyldie Alkyle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Alkylsder Alkyle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Alkylden Alkylen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Alkyldie Alkyle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alkyl

Câu hỏi thường gặp

Alkyl nghĩa là gì?

Alkyl (danh từ) nghĩa là gốc than nhẹ đầy.

Alkyl là der, die hay das?

Alkyl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Alkyl); số nhiều: die Alkyle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.