die Allegorie
số nhiều: die Allegorien · sinh cách: der Allegorie
die Allegorie nghĩa là phúng dụ.
Nghĩa của Allegorie
Danh từ · giống cái
- Phúng dụ.
Biến cách của Allegorie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Allegorie | die Allegorien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Allegorie | der Allegorien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Allegorie | den Allegorien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Allegorie | die Allegorien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ allegory
Câu hỏi thường gặp
Allegorie nghĩa là gì?
Allegorie (danh từ) nghĩa là phúng dụ.
Allegorie là der, die hay das?
Allegorie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Allegorie); số nhiều: die Allegorien.