TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Alligator

danh từ giống đực
/aliˈɡaːtoːʁ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Alligatoren · sinh cách: des Alligators

der Alligator nghĩa là cá sấu.

Nghĩa của Alligator

Danh từ · giống đực

  1. Cá sấu.

Biến cách của Alligator (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Alligatordie Alligatoren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Alligatorsder Alligatoren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Alligatorden Alligatoren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Alligatordie Alligatoren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alligator (animal)

Câu hỏi thường gặp

Alligator nghĩa là gì?

Alligator (danh từ) nghĩa là cá sấu.

Alligator là der, die hay das?

Alligator là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Alligator); số nhiều: die Alligatoren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.